Bán ô tô Lexus LX 600 Urban - 2026 - xe mới

Chủ nhật - 04/01/2026 02:25
8.59 tỉ

LIÊN HỆ MUA XE: 0858939999 (0858 939 999)

Chia sẻ về trang cá nhân
THÔNG TIN CƠ BẢN
  • Tỉnh thành Hà Nội
  • Tình trạng Mới
  • Hãng Lexus
  • Dòng xe LX
  • Xuất xứ Nhập khẩu
  • Đời xe 2026
  • Năm sản xuất 2026
  • Số KM 0
  • Hộp số Số tự động
  • Kiểu dáng
THÔNG TIN BÁN XE
Thông số kỹ thuật chính
Tất cả các phiên bản của Lexus LX 600 đều sử dụng chung một cấu hình động cơ và hệ truyền động mạnh mẽ.
Hạng mục Thông số
Động cơ V6, 3.5L, tăng áp kép (Twin Turbo), mã V35A-FTS
Công suất cực đại 409 mã lực tại 5.200 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại 650 Nm tại 2.000-3.600 vòng/phút
Hộp số Tự động 10 cấp (10AT)
Hệ dẫn động 4 bánh toàn thời gian (AWD)
Kích thước Dài x Rộng x Cao 5.100 x 1.990 x 1.865 mm (Urban, VIP); 5.090 x 1.990 x 1.865 mm (F SPORT)
Chiều dài cơ sở 2.850 mm
Mức tiêu thụ nhiên liệu (Kết hợp) Khoảng 12,1 - 13,12 L/100km tùy phiên bản
Ưu nhược điểm
Dựa trên đánh giá từ các nguồn chuyên gia, Lexus LX 600 có những ưu và nhược điểm sau:
Ưu điểm:
Động cơ mạnh mẽ, vận hành êm ái và mượt mà, đồng thời tiết kiệm nhiên liệu hơn so với động cơ V8 thế hệ trước.
Nội thất cực kỳ sang trọng với vật liệu cao cấp như da Semi-aniline, gỗ và kim loại, cùng nhiều tiện nghi hiện đại như hệ thống âm thanh Mark Levinson 25 loa và màn hình kép.
Khả năng off-road ấn tượng nhờ khung gầm GA-F mới nhẹ hơn 200 kg so với thế hệ trước, hệ thống treo thích ứng AVS và nhiều chế độ lái địa hình (Multi-Terrain , Crawl Control).
Tính năng an toàn tiên tiến với gói công nghệ hỗ trợ lái xe Lexus Safety System+ 3.0 (trên các phiên bản 2025), bao gồm cảnh báo tiền va chạm và hỗ trợ theo dõi làn đường.
  • NHỜ TÌM XE
  • CẦN TƯ VẤN XE NÀY?
  • ƯỚC TÍNH VAY NGÂN HÀNG
  • In trang này
  • THÔNG SỐ KỸ THUẬT
  • TIỆN NGHI
Số chỗ 7
Số cửa 0
Dẫn động 4WD - 4 bánh
Màu xe Đen
Mức tiêu thụ trong thành phố 0
Mức tiêu thụ đường trường 0
Kích thước xe 0
Chiều dài cơ sở 0
Trọng lượng xe 0
Dung tích xi lanh 0
Dung tích bình nhiên liệu 0
Hệ thống phanh
Hệ thống giảm sóc
Thông số lốp
Vành mâm xe
An toàn
  • Hệ thống báo trộm
  • Chống bó cứng (ABS)
  • Khóa động cơ
  • Túi khí sau
  • Chốt cửa an toàn
  • Túi khí trước
  • Trợ lực phanh (EBA)
  • Túi khí cho người lái
Tiện ích
  • Đèn sương mù
  • Màn hình LCD
  • Gương chỉnh điện
  • Tay lái trợ lực
  • Điều hòa trước
  • Kính chỉnh điện
  • Hỗ trợ cảnh báo lùi
  • Cửa sổ nóc
XE CÙNG LOẠI CÙNG KHOẢNG GIÁ
Bán ô tô Lexus LX 600 Urban - 2025 - xe cũ
  • 2025
  • số tự động
  • 11000
Bán ô tô Lexus LX 600 Urban - 2024 - xe cũ
  • 2024
  • số tự động
  • 15000
Bán ô tô Lexus LX 600 Urban - 2026 - xe mới
  • 2026
  • số tự động
  • 0
Bán ô tô Lexus LX 600 Urban - 2024 - xe cũ
  • 2024
  • số tự động
  • 13131
Bán ô tô Lexus LX 600 Urban - 2024 - xe cũ
  • 2024
  • số tự động
  • 14000
XE KHÁC CÙNG KHOẢNG GIÁ
Bán ô tô Lexus LX 600 Urban - 2025 - xe cũ
  • 2025
  • số tự động
  • 11000
Bán ô tô Lexus LX 600 Urban - 2024 - xe cũ
  • 2024
  • số tự động
  • 15000
Bán ô tô Lexus LX 600 Urban - 2026 - xe mới
  • 2026
  • số tự động
  • 0
Bán ô tô Lexus LX 600 Urban - 2024 - xe cũ
  • 2024
  • số tự động
  • 13131
Bán ô tô Lexus LX 600 Urban - 2024 - xe cũ
  • 2024
  • số tự động
  • 14000
Bán ô tô Lexus LX 600 F-Sport - 2025 - xe mới
  • 2025
  • số tự động
  • 0
Bán ô tô Lexus LX 600 Urban - 2025 - xe cũ
  • 2025
  • số tự động
  • 14000
Bán ô tô Lexus LX 600 Urban - 2024 - xe cũ
  • 2024
  • số tự động
  • 15000
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây